Máy bay nông nghiệp G500t

 

Máy bay không người lái nông nghiệp thông minh G500t có đầy đủ các chức năng: phun thuốc, gieo giống, rải phân. Chuyển đổi công dụng nhanh và hoạt động hiệu quả. 

Bình phun 40L

Bình sạ 55L

Điều khiển từ xa với màn hình 7 inch

Lưu lượng phun 16L/phút

Khung hợp kim nhôm chịu lực

Đạt chuẩn IP67 chống nước, chống bụi

CHẾ ĐỘ BAY DÀNH RIÊNG CHO CÂY ĂN TRÁI TẠI ĐỒI NÚI

Nhận dạng 3D và AI các tuyến đường chính xác, lập bản đồ nhanh và thông minh

VÒI PHUN LY TÂM KÉP

Hạt phun siêu nhỏ chỉ 50-500 µm, giúp thuốc thẩm thấu vào lá tốt hơn

CHẾ ĐỘ RẢI 1: MÁY RẢI KHÍ SP4

Không gây tổn hại đến hạt, hỗ trợ vật liệu dạng bột, công suất rải 100kg/phút

CHẾ ĐỘ RẢI 2: MÁY RẢI LY TÂM SP5

Công suất 200kg/phút, độ rộng rải đạt tới 8m, phù hợp với diện tích đất lớn

LẬP KẾ HOẠCH BAY THÔNG MINH VÀ CHUYẾN BAY CHÍNH XÁC

 

 

STT

Nội dung

Đơn vị

Tham số giá trị

1

Thân máy

Mã sản phẩm

 

G500t

Kích thước đóng thùng (dài*rộng*cao)

mm

1100*1100*930

Kích thước bên ngoài khi phun (trạng thái gấp cánh) mm 1045*1020*825
Kích thước bên ngoài khi phun (trạng thái làm việc) mm 2714*1496*825 (bao gồm cánh quạt mở ngang)
Kích thước bên ngoài khi phun (trạng thái làm việc) mm 1653*1496*825mm (không mở cánh quạt, cần phun, bao gồm ăng ten)
Kích thước bên ngoài khi gieo xạ (trạng thái gấp cánh) mm 1045*1024*836
Kích thước bên ngoài khi gieo xạ (trạng thái làm việc) mm 2714*1496*836 (bao gồm cánh quạt mở ngang)
Kích thước bên ngoài khi gieo xạ (trạng thái làm việc) mm 1653*1496*836 (không mở cánh quạt, cần phun, bao gồm ăng ten)

Trọng lượng thân máy

kg

35.5

2

Động cơ điện

Số hiệu động lực

 

T136

Kích thước tĩnh động cơ mm 136*27

Giá trị KV

RPM/V

66

Công suất (động cơ đơn) W 8000

Lực kéo tối đa (động cơ đơn)

kg

~41

Trọng lượng

g

1830

Số lượng động cơ

cái

4

3

Nguồn ESC

Điện áp làm việc

V

51.8 (14S LiPo)

Dòng điện làm việc định mức A 60

Tần số tín hiệu cao nhất

Hz

500

Tần số PWM hoạt động

kHz

20

4

Cánh quạt (có thể gập lại)

Vật liệu

 

Vật liệu tổ hợp nylon cacbon

Đường kính

inch

48 (1242 mm)

Kích thước ốc

inch

18

Trọng lượng

g

810

5

Bình thuốc

Dung tích định mức

L

40

Tải trọng rỗng (bao gồm bình thuốc và các phụ kiện khác)

Kg

5.1

6

Bơm

Hình thức bơm

 

Bơm màng

Tốc độ dòng chảy (Bơm đơn) L/min 8.0

Áp lực

Mpa

0.2~0.4

7

Vòi phun li tâm

Điện áp định mức

V

51.8

Tiêu chuẩn bảo vệ

 

IP67 (Không bao gồm cơ chế dừng dòng chảy)

Tốc độ lớn nhất đĩa li tâm

rpm

11000

Độ rộng phun m 6-10
Độ rộng phun khuyến nghị m 8
Nhiệt độ làm việc khuyến nghị 0-40
Kích thước hạt phun μm 50-500

Công suất tối đa phun hạt

L/min

5 (vòi phun đơn)

8

Hệ thống sạ SP-5 (có thể lựa chọn kèm theo)

Thùng chứa thuốc

L

55

Trọng tải tối đa làm việc

Kg

40

Trọng tải rỗng (Bao gồm bình thuốc, máy sạ và linh kiện)

Kg

6.3

Phương thức rải   Cuộn con lăn
Cách rải nguyên liệu   Loại đĩa ly tâm
Độ rộng sạ m 5-8
Nhiệt độ làm việc khuyến nghị 0-40

Kích thước đóng gói

mm

830*460*555

9

Hệ thống sạ SP-4 (có thể lựa chọn kèm theo)

Thùng chứa thuốc

L

55

Trọng tải tối đa làm việc

Kg

40

Trọng tải rỗng (Bao gồm bình thuốc, máy sạ và linh kiện)

Kg

5.8

Phương thức rải   Cuộn con lăn
Cách rải nguyên liệu   Loại rải khí
Độ rộng sạ m 5-7
Nhiệt độ làm việc khuyến nghị 0-40

Kích thước đóng gói

mm

830*460*555

10

Radar mặt đất

Cách kiểm soát

 

FMCW

Tần số Hz 76-77
Phạm vi chiều cao cố định m 1-20
Độ chính xác khoảng cách m

0.1

Tiêu chuẩn bảo vệ

 

IP67

11

Radar tránh chướng ngại vật

Phạm vi nhận thức

m

1-40

Điều kiện sử dụng

 

Độ cao tương đối của chuyến bay >2.0m và tốc độ <6m/s

Khoảng cách an toàn

m

4

Hướng tránh chướng ngại vật   Trước sau
Tự động tránh chướng ngại vật   Hỗ trợ, tự động vượt qua chướng ngại vật ở bên trái hoặc bên phải
Tiêu chuẩn bảo vệ   IP67

12

FPV máy quay

Góc nhìn (FOV)

 

Bằng mặt nước 140°, Thẳng đứng 87°

Độ phân giải

P

720

Lấp đầy độ sáng ánh sáng

 

15lux @5m Trực tiếp

13

Thông số bay

Trọng lượng không tải (Bao gồm pin)

Kg

44.6 (Trạng thái phun thuốc)

44.8 (Trạng thái sạ, Loại bỏ vòi ly tâm)

Khối lượng cất cánh mặc định

Kg

84.6 (Ở trạng thái phun thuốc)

84.8 (Ở trạng thái sạ hạt)

Khối lượng cất cánh tối đa

Kg

<150 (Trọng lượng rời mặt đất tối đa)

Độ chính xác bay tại chỗ (GNSS Tín hiệu tốt)  

- Ngang mặt nước ± 1.0m,Thẳng đứng ± 0.5 m

Ngang mặt nước ± 10 cm,Thẳng đứng  ± 10 cm(Khởi động RTK)

Thẳng đứng ± 0.1m(Khởi động rada)

Thời gian bay tại chỗ (Thời gian bay tại chỗ cho vùng lân cận mực nước biển. Tốc độ gió nhỏ hơn 3m/s, Nhiệt độ môi trường: Đo ở nhiệt độ môi trường 25°C)  

≥5.5min(84.6kg Trọng lượng cất cánh tối đa&30Ah Pin)

≥14min(44.6kg Trọng lượng cất cánh tối đa&30Ah Pin)

Tốc độ bay lớn nhất m/s 10
Giới hạn khoảng cách bằng mặt nước m 1000
Độ cao lớn nhất so với mực nước biển m 2000
Nhiệt độ môi trường làm việc khuyến nghị

0-40

14

Hệ thống điều khiển bay

Số loại

 

TIA2024

Điện áp đầu vào

V

30~60.9

Công suất mặc định

W

20 (Không bao gồm rada, Máy bơm)

Môi trường làm việc -10℃~60℃
Loại giao diện   CANBus, RS485, PWM, USB, v.v..
Các loại cánh quạt được hỗ trợ   Bốn cánh quạt, sáu cánh quạt, tám cánh quạt (có thể lắp đặt)

Tính năng bảo vệ

 

Bảo vệ điện áp thấp, bảo vệ mất kiểm soát, Bảo vệ vùng cấm bay, v.v

15

Điều khiển

Số loại

 

TC2S

Tần số làm việc

GHz

2.400-2.4835

Khoảng cách tín hiệu hiệu quả (Không bị ảnh hưởng tín hiệu, không bị cản trở)

 

Khoảng cách kết nối tối đa 10Km, Truyền hình ảnh 3Km (Môi trường bảo vệ thực vật)

RTK Độ chính xác chấm điểm   Hỗ trợ
Đo lường độ chính xác  

RTK khởi động(Giải pháp cố định):

- Ngang bằng mặt nước: ±0.1m

- Thẳng đứng: ±0.1m 

Kích thước màn hình inch 7
Điện áp pin V 3.7 (Pin Lithium có thể sạc lại)
Dung lượng pin mAh 20000
Thời gian sử dụng liên tục giờ 6-8
Trọng lượng g ~1120

Kích thước

mm

280*195*101

16

GNSS hệ thống

Tần suất sử dụng

 

BDS: B1/B2; GPS: L1/L2; GLONASS: L1/L2;

Độ chính xác bay tại chỗ (RMS)

 

- RTK không khởi động: Ngang bằng mặt nước: ±0.6m; thẳng đứng ±0.3m

- RTK (giải pháp cố định): Ngang bằng mặt nước: ±0.1m; thẳng đứng: ±0.1m

Định hướng chính xác (RMS)

Độ

0.4

17

Máy sạc pin (TC7201P)

Điện áp đầu vào

V

AC 220-240

Tần số điện áp đầu ra Hz 50-60
Điện áp đầu ra V DC 58.8 (Max)
Dòng điện đầu ra A

150 (Max)

Công suất đầu ra W 7200 (Max)
Số lượng kênh   Kênh đơn
Trọng lượng tịnh Kg 18.7
Tổng trọng lượng Kg 21.5
Kích thước mm 300*330*375

Kích thước đóng gói

mm

375*345*425

18

Bộ pin lithium-ion thứ cấp (TB1430)

Điện áp

V

51.8

Dung tích

mAh

30000

Tốc độ sả pin

C

8

Tốc độ sạc pin C 5
Cấp độ bảo vệ   IP56 (Khi lắp đặt trên máy bay)
Tuổi thọ pin Chu kỳ 1000 (Dung lượng có sự suy giảm, Không giới hạn sử dụng)
Trọng lượng Kg ~11.1
Kích thước mm 226*199*269
Kích thước đóng gói mm 500*300*320
(*)
(*)
(*)

(*) - Cần nhập đầy đủ phần này.